Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    20 Đề thi HSG Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 17-09-2009
    Dung lượng: 369.5 KB
    Số lượt tải: 273
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi hsg lớp 8
    Năm 2007 – 2008
    (120 phút)

    Bài 1 (4đ):
    1/ Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + 3x2 + 6x + 4.
    2/ a,b,c là 3 cạch của tam giác. Chứng minh rằng:
    4a2b2 > (a2 + b2 − c2)2

    Bài 2 (3đ):
    Chứng minh rằng nếu x + y = 1 và xy ≠ 0 thì :
     −  = 

    Bài 3 (5đ):
    Giải phương trình:
    1,  +  =  + 
    2, (2x − 1)3 + (x + 2)3 = (3x + 1)3

    Bài 4 (6đ):
    Cho ∆ABC vuông tại A. Vẽ về phía ngoài ∆ đó ∆ABD vuông cân tại B và ∆ACE vuông cân tại C. Gọi H là giao điểm của AB và CD, K là giao điểm của AC và BE. Chứng minh rằng:
    1, AH = AK
    2, AH2 = BH.CK

    Bài 5 (2đ):
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    A = (x − 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6).

    đề thi học sinh giỏi
    Năm học: 2004 – 2005
    Thời gian 150 phút
    Bài 1:
    Rút gọn biểu thức:
    A = với /x/ = 1
    Cho x, y thỏa mãn: x2 + 2y2 + 2xy – 4y + 4 = 0
    Tính giá trị biểu thức:
    B =
    Bài 2:
    Giải phương trình:
    (x – 2).(x + 2).(x2 – 10) = 72
    Tìm x để biểu thức:
    A = ( x – 1).(x + 2).(x + 3)(x + 6) đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó ?

    Bài 3:
    Tìm số tự nhiên x sao cho: x2 + 21 là số chính phương ?
    Chứng minh rằng: Nếu m, n là hai số chính phương lẻ liên tiếp thì:
    (m – 1).(n – 1) 192

    Bài 4:
    Cho đoạn thẳng AB. Trên đoạn thẳng AB lấy 1 điểm C sao cho AC > BC. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai hình vuông ACNM, BCEF. Gọi H là giao điểm của AE và BN.
    Chứng minh: M; H; F thẳng hàng.
    Chứng minh: AM là tia phân giác của
    Vẽ AI HM; AI cắt MN tại G. Chứng minh: GE = MG + CF

    Bài 5:
    Gải phương trình:
    (x2 + 10x + 8)2 = (8x + 4).(x2 + 8x + 7)
    Cho a, b, c R+ và a + b + c = 1.
    Chứng minh rằng:

    Đề số 1

    Bài 1: (3 điểm)
    Cho biểu thức
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.

    Bài 2: (2 điểm)
    Giải phương trình:
    a)
    b)

    Bài 3: (2 điểm)
    Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h.
    Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy.

    Bài 4: (2 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật AMPN ( M ( AB và N (AD). Chứng minh:
    a) BD // MN.
    b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.

    Bài 5: (1 điểm)
    Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.

    Đề số 2
     
    Gửi ý kiến