Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BT HOA9_thi_truong_chuyen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Minh Châu
    Ngày gửi: 12h:34' 08-01-2010
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP
    CHƯƠNG I
    CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    Bài 1: Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hoá sau :
    a) Na (1) Na2O (2) NaOH (3) NaHCO3 (4) Na2CO3 (5) CO2
    (6) (7) (8)
    NaCl
    b) Ca(HCO3)2 c)
    (4) (2) (3) CuCO3 (1) CuO (2) Cu (3) Cu(NO3)2 (4) Cu3(PO4)2



    Na2CO3 (1) CaCO3 BaCO3 (5) CuSO4 (6) Cu(OH)2 (7) CuCl2
    (7)
    (6) (5)
    CO2
    (1) Al2(SO4)3 (2) AlCl3 (3) (8) Al2S3 (10) Al2(SO4)3 (11)
    d) Al(OH)3 Al(OH)3 (7) Al Al(OH)3
    (4) (6) (9) (13)
    Al2O3 (5) NaAlO2 AlCl3 (12) Al(NO3)3

    e) FeCl2 (3) FeSO4 (4) Fe(OH)2 (5) FeO (6) (17) FeCl2
    Fe (1) Fe3O4 (2) (11) (12) (13) (14) (15) (16) Fe

    FeCl3 (7) Fe2(SO4)3 (8) Fe(OH)3 (9) Fe2O3 (10) (18) FeCl3

    f)
    FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (5) Na2SO4 (6) BaSO4
    (7)

    NH3 (10) NaOH (8) NaAlO2 (9) Na2CO3
    g) (1) P2O5 (2)

    P (6) H3PO4 (3) Ca3(PO4)2 (4) Ca(H2PO4)2 (5) CaHPO4
    (7) PH3 (8)
    h)
    S (1) SO2 (2) H2SO3 (3) K2SO3 (4) SO2 (5) SO3 (6) H2SO4
    (7) (8) (9) (10)
    KHSO3 K2SO4
    i)
    Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaCO3 (4) CO2 (5) NaHCO3 (6) Na2CO3 (7) NaOH
    (8) (9)

    Ca(HCO3)2

    k) K (2) K2O (3) KOH (4) K2CO3 (5) K3PO4 (6) K2SO4

    KCl (1) (12) KCl (13) KCl (14) KCl (15) KCl (16) KCl (17) KCl


    Cl2 (7) HCl (8) CuCl2 (9) ZnCl2 (10) MgCl2 (11) BaCl2

    l) (2) NaHCO3 (3) Na2SO4 (4) NaOH

     NaCl (1) NaOH (8)
    (5) CaCO3 (6) CO2 (7) Na2CO3


    m) S SO2 H2SO4 CuSO4 CuS





    K2SO3 Trang 1

    Bài 2 : Cho các chất : KOH, Na2S, FeS, Cr2O3, Cu (OH)2.
    Hãy chọn một trong những chất trên cho tác dụng với dung dịch axit HCl để sinh ra :
    a) Một dung dịch có màu xanh da trời.
    b) Một dung dịch có màu xanh nhạt và có chất khí mùi trứng thối bay lên.
    c) Chất khí có mùi trứng thối bay ra.
    d) Dung dịch không có màu.
    e) Dung dịch có màu xanh lam.
    Bài 3 : Bổ sung các chất vào phương trình phản ứng sau :
    a) SO3 + ………… ( H2SO4 l) Ca(OH)2 + ……… ( NaOH + ……… + ………
    b) HCl + CaCO3 ( ……… + ……… + ……… m) CaCO3 + ……… + ……… ( ………
    c) H2SO4 đặc + ……… ( CuSO4 + ……… +……… n) KMnO4 + ……… ( ……… + MnCl2 + ………
    d) NaHCO3 ( ……… + ……… + ……… o) Na2CO3 + ……… ( ……… + CO2 + ………
    e) SO2 + ……… + ……… ( NaHCO3 p) Fe3O4 + ……… ( FeCl3 +……… + ………
    f) Ca(HCO3)2 + ……… ( ……… + CO2 + ……… q) NaOH + ……… ( ……… + Ag2O + ………
    g) NaOH + ……… ( NaClO + ……… + H2O r) H2S + ……… ( S+ ………
    h) Na2SO3 + ……… + H2O ( NaHSO3 s) Al + NaOH
     
    Gửi ý kiến