Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Các số có 4 chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Dõng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:30' 14-09-2009
Dung lượng: 325.4 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Lê Dõng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:30' 14-09-2009
Dung lượng: 325.4 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự hội giảng Năm học 200..- 200..
Môn Toán lớp 3
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Toán
: Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Đọc là:Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Đọc các số sau : 1246; 2374; 5314; 3765.
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
* Thực hành:
Bài 1 / trang 92. :
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết ( theo mẫu)
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Bài 1 trang 92 : Viết ( theo mẫu)
Bài 2 trang 93 :
* Thực hành:
Viết ( theo mẫu)
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Bài 1 trang 92: Viết ( theo mẫu)
Bài 2 trang 93: Viết ( theo mẫu)
Bài 3 trang 93:
Số
* Thực hành:
?
Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo!
Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ-
gia đình an khang, thịnh vượng!
Môn Toán lớp 3
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Toán
: Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Đọc là:Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Đọc các số sau : 1246; 2374; 5314; 3765.
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
* Thực hành:
Bài 1 / trang 92. :
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết ( theo mẫu)
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Bài 1 trang 92 : Viết ( theo mẫu)
Bài 2 trang 93 :
* Thực hành:
Viết ( theo mẫu)
Thứ … ngày … tháng … năm 2008
Các số có bốn chữ số ( trang 91)
Toán
Bài 1 trang 92: Viết ( theo mẫu)
Bài 2 trang 93: Viết ( theo mẫu)
Bài 3 trang 93:
Số
* Thực hành:
?
Xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo!
Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ-
gia đình an khang, thịnh vượng!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất