Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dai so 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Mẫu
Ngày gửi: 20h:29' 13-02-2011
Dung lượng: 692.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Mẫu
Ngày gửi: 20h:29' 13-02-2011
Dung lượng: 692.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
B.Phương pháp: Nêu vấn đề
C.Chuẩn bị:
HS : ôn khái niện căn bậc hai(lớp 7)
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Giới thiệu chương:
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV cho HS nhắc lại khái niệm căn bậc hai (lớp 7)
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
a)3 và –3 c) 0.5 và –0.5
GV gíơi thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
GV đưa ra ví dụ 1
GV giới thiệu “chú ý”( sgk)
HS thực hiện ?2
a)vìvà
b)vìvà
c) , vì và 92=81
d) vì và1,12=1,21
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
HS thực hiện ?3
8 và –8 c) 1,1 và -1,1
9 và -9
GV nhắc lại (lớp 7):Với các số a,b không âm, nếu aHS lấy ví dụ minh hoạ
GV giới thiệu định lí :
GV ứng dụng định lí để so sánh các số, giới thiệu ví dụ 2
HS thực hiện ?4
a)vì16>15 nên
b)vì 11>9 nên
HS thực hiện ?5
a)
b)
Vậy
1.Căn bậc hai số học:
*Định nghĩa: Với :
là căn bậc hai số học của a
Căn bậc hai số học của 0 là 0
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 16 là
*Chú ý: Với :
-Nếu thì và
-Nếu và thì
2.So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lí : Với a,b:
aVí dụ 2:
vì 1<2 nên
vì 4<5nên
Ví dụ 3: Tìm biết:
a)
Ta có:
b)
Vậy
IV.Củng cố- luyện tập:
-Nhắc lại căn bậc hai số học của số a không âm
-Làm bt1 sgk:
căn bậc hai của 121 là 11 và –11
_Nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai
-Làm bt2 sgk
a) vì 4>3 nên
b)vì 36<41nên
V.Hướng dẫn về nhà:
-Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học của số a0, từ đó suy ra căn bậc hai của a
-Biết cách so sánh các căn bậc hai
-Làm bài tập về nhà 3,4(sgk)
-Hướng dẫn bt3_sgk:
a)
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng hay khi m dương.
-Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành.
C.Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
?1. Định nghĩa căn bậc hai số học của a>0
Tìm căn bậc hai số học của: 9; 0,04; ; 5. Tù đó suy ra các căn bậc hai của các số đó?
?2. So sánh: và 3; và
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
-GV đưa hình 2-sgk lên bảng phụ và nêu yêu cầu ?1
HS trả lời ?1: vì theo định lí
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
B.Phương pháp: Nêu vấn đề
C.Chuẩn bị:
HS : ôn khái niện căn bậc hai(lớp 7)
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Giới thiệu chương:
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV cho HS nhắc lại khái niệm căn bậc hai (lớp 7)
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
a)3 và –3 c) 0.5 và –0.5
GV gíơi thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
GV đưa ra ví dụ 1
GV giới thiệu “chú ý”( sgk)
HS thực hiện ?2
a)vìvà
b)vìvà
c) , vì và 92=81
d) vì và1,12=1,21
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
HS thực hiện ?3
8 và –8 c) 1,1 và -1,1
9 và -9
GV nhắc lại (lớp 7):Với các số a,b không âm, nếu aHS lấy ví dụ minh hoạ
GV giới thiệu định lí :
GV ứng dụng định lí để so sánh các số, giới thiệu ví dụ 2
HS thực hiện ?4
a)vì16>15 nên
b)vì 11>9 nên
HS thực hiện ?5
a)
b)
Vậy
1.Căn bậc hai số học:
*Định nghĩa: Với :
là căn bậc hai số học của a
Căn bậc hai số học của 0 là 0
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 16 là
*Chú ý: Với :
-Nếu thì và
-Nếu và thì
2.So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lí : Với a,b:
aVí dụ 2:
vì 1<2 nên
vì 4<5nên
Ví dụ 3: Tìm biết:
a)
Ta có:
b)
Vậy
IV.Củng cố- luyện tập:
-Nhắc lại căn bậc hai số học của số a không âm
-Làm bt1 sgk:
căn bậc hai của 121 là 11 và –11
_Nhắc lại định lí về so sánh các căn bậc hai
-Làm bt2 sgk
a) vì 4>3 nên
b)vì 36<41nên
V.Hướng dẫn về nhà:
-Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học của số a0, từ đó suy ra căn bậc hai của a
-Biết cách so sánh các căn bậc hai
-Làm bài tập về nhà 3,4(sgk)
-Hướng dẫn bt3_sgk:
a)
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng hay khi m dương.
-Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, thực hành.
C.Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
?1. Định nghĩa căn bậc hai số học của a>0
Tìm căn bậc hai số học của: 9; 0,04; ; 5. Tù đó suy ra các căn bậc hai của các số đó?
?2. So sánh: và 3; và
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
-GV đưa hình 2-sgk lên bảng phụ và nêu yêu cầu ?1
HS trả lời ?1: vì theo định lí
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất