Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    daiso 9 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Sinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 16-05-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày 16/08/2008 Chương I CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA.

    CĂN BẬC HAI
    MỤC TIÊU:
    +HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
    +Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này dể so sánh các số .
    PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
    CHUẨN BỊ:
    *GV: Bảng phụ ghi bài tập 6/SBT , 3,4/SBT,máy tính bỏ túi .
    D. TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    Hoạt Động 1
    Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
    +Giới thiệu chương trình Toán 9
    +Yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập:
    - SGK; SBT, Bảng số với 4 chữ số thập phân.
    - 4 cuốn vở cho 2 phân môn.
    - Thước thẳng , êke, thước đo góc , compa
    - Máy tính bỏ túi ( Casio fx220, fx500A,500MS, 570MS,500ES,570ES hoặc các máy tính có chức năng tương đương)
    
    
    Hoạt Động 2:
    1. Căn bậc hai số học (13 phút)
    Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
    Với a >0 có mấy căn bậc hai ?
    Cho ví dụ và viết dưới dạng ký hiệu?


    Với a =0 có mấy căn bậc hai ?

    Tại sao số âm không có căn bậc hai ?

    Yêu cầu HS làm ?1





    Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (0 như SGK và ghi tóm tắt :
    
    Yêu cầu HS làm ?2
    2 HS lên bảng làm câu c ,d.



    Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
    Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào ?
    Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ gì?
    Yêu cầu HS làm ?3
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
    Với a>0 có đúng hai căn bậc hai là  và (
    Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và (2
    
    Với a =0 , số 0 có một căn bậc hai là 0.
    
    Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm .
    HS trả lời :
    Căn bậc hai của 9 là 3 và (3
    Căn bậc hai của  là  và (
    Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và (0,5
    Căn bậc hai của 2 là  và (
    HS nghe giảng và ghi vào vở :



    Xem bài giải mẫu câu b và ghi vở :
    b) =8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
    c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
    d) =1,1 vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 64
    HS nghe giới thiệu

    Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
    Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
    HS trả lời miệng.
    
    Hoạt Động 3:
    2. So sánh căn bậc hai. (12 phút)
    Cho a,b ( 0
    Nếu a < b hãy so sánh và  ?
    Ta có thể chứng minh điều ngược lại .
    Với a,b ( 0
    Nếu  < thì a < b
    Nêu định lý ở SGK

    Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
    Yêu cầu HS làm ?4


    Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
    Yêu cầu HS làm ?5
    Kiểm tra bài làm của HS.
    Cho a,b ( 0
    Nếu a < b thì  < 
    Ghi định lý




    Đọc Ví dụ 2 và bài giải ở SGK.
    Hai HS lên bảng làm ?4:
    16 >15 (>  ( 4 >
    11 >9 (>  (  >3
    Đọc Ví dụ 3 và bài giải ở SGK.
    HS tự làm
    a) ( x >1
    b)
    với x (0 có ( x < 3
    Vậy 0 ( x < 3
    
    Hoạt Động 4:
    Luyện tập,cũng cố (12 phút)
    Bài 1:
    Yêu cầu HS đọc BT và trả lời miệng.
    Bài3:
    Hướng dẫn : x2 = 2 ( x là các căn bậc hai của 2
    Hướng dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai



    Bài 5 SBT:
    So sánh ( không dùng máy tính hoặc bảng số
     
    Gửi ý kiến