Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề đáp án Hóa 8 HKI 17-18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lạp
Ngày gửi: 08h:45' 16-01-2018
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lạp
Ngày gửi: 08h:45' 16-01-2018
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :
a) Al2O3 t0 Al + O2
b) P2O5 + H2O H3PO4
c) Mg + O2 t0 MgO
d) Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
e) Al + HCl AlCl3 + H2
f) CxHy + O2 t0 CO2 + H2O
Câu 2: (2,0 điểm)
Tính khối lượng mỗi chất trong các trường hợp sau:
a) 11,2 lít CO2 (ở đktc). b) 1,8.1023 phân tử Cl2
Câu 3: (2,0 điểm)
Hợp chất X chứa 75% C về khối lượng, còn lại là H. Biết d= 8. Xác định công thức hóa học của hợp chất X.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe + O2 t0 Fe3O4
Nếu dùng một lượng 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với O2 (vừa đủ).
Lập phương trình phản ứng trên.
Tính thể tích O2 phản ứng (đktc).
Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành.
(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5)
-----Hết-----
HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
a) 2Al2O3 t0 4Al + 3O2
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c) 2Mg + O2 t0 2MgO
d) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
e) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
f) CxHy + (x+)O2 t0 xCO2 + H2O
3,0 điểm
Câu 2
2,0 điểm
a
n= = 0,5(mol)
=> m= 0,5.44 = 22 (g)
1,0 đ
b
n= = 0,3 (mol)
=> m= 0,3.71 = 21,3 (g)
1,0 đ
Câu 3
2,0 điểm
Tính được Mx = 16 (g/mol)
0,5 đ
Xác định được công thức của X là CH4
1,5 đ
Câu 4
3,0 điểm
a
3Fe + 2O2 Fe3O4
0,5đ
b
nFe = = 0,15 (mol)
n= = = 0,1 (mol)
V= 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)
1,5 đ
c
n= = = 0,05 (mol)
m= 0,05. 232 = 11,6 (g)
1,0 đ
Lưu ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :
a) Al2O3 t0 Al + O2
b) P2O5 + H2O H3PO4
c) Mg + O2 t0 MgO
d) Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
e) Al + HCl AlCl3 + H2
f) CxHy + O2 t0 CO2 + H2O
Câu 2: (2,0 điểm)
Tính khối lượng mỗi chất trong các trường hợp sau:
a) 11,2 lít CO2 (ở đktc). b) 1,8.1023 phân tử Cl2
Câu 3: (2,0 điểm)
Hợp chất X chứa 75% C về khối lượng, còn lại là H. Biết d= 8. Xác định công thức hóa học của hợp chất X.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe + O2 t0 Fe3O4
Nếu dùng một lượng 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với O2 (vừa đủ).
Lập phương trình phản ứng trên.
Tính thể tích O2 phản ứng (đktc).
Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành.
(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5)
-----Hết-----
HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
a) 2Al2O3 t0 4Al + 3O2
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c) 2Mg + O2 t0 2MgO
d) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
e) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
f) CxHy + (x+)O2 t0 xCO2 + H2O
3,0 điểm
Câu 2
2,0 điểm
a
n= = 0,5(mol)
=> m= 0,5.44 = 22 (g)
1,0 đ
b
n= = 0,3 (mol)
=> m= 0,3.71 = 21,3 (g)
1,0 đ
Câu 3
2,0 điểm
Tính được Mx = 16 (g/mol)
0,5 đ
Xác định được công thức của X là CH4
1,5 đ
Câu 4
3,0 điểm
a
3Fe + 2O2 Fe3O4
0,5đ
b
nFe = = 0,15 (mol)
n= = = 0,1 (mol)
V= 0,1 . 22,4 = 2,24 (l)
1,5 đ
c
n= = = 0,05 (mol)
m= 0,05. 232 = 11,6 (g)
1,0 đ
Lưu ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 







Các ý kiến mới nhất