Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HSG HUYEN cac nam

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lạp
    Ngày gửi: 09h:07' 09-12-2013
    Dung lượng: 194.3 KB
    Số lượt tải: 140
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    HẢI LĂNG MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9
    NĂM HỌC: 2006-2007
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (2 điểm):
    a/ Trình bày các khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến?
    b/ Trên quả địa cầu, cứ 50 vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến? Bao nhiêu kinh tuyến Đông? Bao nhiêu kinh tuyến Tây?
    c/ Trên quả địa cầu, cứ 20 vẽ một vĩ tuyến thì có tất cả bao nhiêu vĩ tuyến? Bao nhiêu vĩ tuyến Bắc? Bao nhiêu vĩ tuyến Nam?

    Câu 2 (2 điểm): Căn cứ vào bảng số liệu của các địa phương sau:
    Địa phương A:


    Tháng
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    VII
    VIII
    IX
    X
    XI
    XII
    
    Nhiệtđộ
    (0c)
    9
    11
    13
    15
    19
    22
    25
    24
    17
    15
    12
    11
    
    Lượng mưa (mm)
    120
    100
    80
    60
    40
    30
    10
    15
    30
    90
    110
    100
    
    
    Địa phương B:


    Tháng
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    VII
    VIII
    IX
    X
    XI
    XII
    
    Nhiệtđộ
    (0c)
    27
    26
    25
    23
    22
    22
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    
    Lượng mưa (mm)
    250
    260
    210
    90
    40
    30
    20
    30
    35
    50
    200
    270
    
    
    a/ Mỗi địa phương thuộc bán cầu nào? Tại sao?
    b/ Nêu đặc điểm khái quát về khí hậu của 2 địa phương trên?

    Câu 3 (3 điểm): Hãy xác định tọa độ địa lý, biết rằng độ cao mặt trời lúc giữa trưa ở nơi đó vào 22-6 là 87035`15" và giờ ở đó nhanh hơn giờ kinh tuyến gốc là 7h3`2".

    Câu 4 (2 điểm): Một quốc gia vào năm 2004 có:
    Tổng số dân: 48.000.000 người
    Số người sinh ra: 1.600.000 người
    Số người chết: 500.000 người
    Số người xuất cư: 80.000 người
    Số người nhập cư: 40.000 người
    Hãy xác định và nêu nhận xét tình hình biến động dân số của quốc gia đó (không yêu cầu học sinh đặt phép tính).



    Câu 5 (1 điểm): Năm 2005 Việt Nam có số dân trung bình là 83,3 triệu người, tỷ suất sinh là: 19%0, tỷ suất tử là: 6%0.
    a/ Tính số trẻ được sinh ra trong năm?
    b/ Trong năm 2005 Việt Nam có thêm bao nhiêu người? (làm tròn đến số thập phân thứ 2).



    ...........................................................

    PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG DẪN CHẤM
    HẢI LĂNG ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN NH 2006-2007
    MÔN ĐỊA LÝ 9

    Câu 1 (2 điểm):
    a/ Trình bày các khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến?
    b/ Trên quả địa cầu, cứ 50 vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến? Bao nhiêu kinh tuyến Đông? Bao nhiêu kinh tuyến Tây?
    c/ Trên quả địa cầu, cứ 20 vẽ một vĩ tuyến thì có tất cả bao nhiêu vĩ tuyến? Bao nhiêu vĩ tuyến Bắc? Bao nhiêu vĩ tuyến Nam?

    a/ - Kinh tuyến là những đường nối từ Cực Bắc xuống Cực Nam. (0,25đ)
    - Vĩ tuyến là những đường tròn vuông góc với kinh tuyến. (0,25đ)

    b/ - 72 KT; 34 KT Đông; 34 KT Tây. (0,75đ)

    c/ - 91 VT; 45 VT Bắc; 45 VT Nam. (0,75đ)


    Câu 2 (2 điểm): Căn cứ vào bảng số liệu của các địa phương sau:
    Địa phương A:


    Tháng
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    VII
    VIII
    IX
    X
    XI
    XII
    
    Nhiệtđộ (0c)
    9
    11
    13
    15
    19
    22
    25
    24
    17
    15
    12
    11
    
    Lượng mưa (mm)
    120
    100
    80
    60
    40
    30
    10
    15
    30
    90
    110
    100
    
    
    Địa phương B:


    Tháng
    I
    II
    III
    IV
    V
    VI
    VII
    VIII
    IX
    X
    XI
    XII
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓