Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:58' 30-10-2009
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:58' 30-10-2009
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
TRƯỜNG TH HẢI KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Khối 5 – Năm học: 2007 – 2008
Môn: TOÁN - Thời gian: 40 phút
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục B. Hàng trăm
C. Hàng phần mười D. Hàng phần trăm
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a/ 9,735 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75
b/ 86,077 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
658,3 + 96,28 9,204 x 8,2
288 – 93,36 8,216 : 5,2
Câu 4:
Một người đi xe đạp,trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 12,5 km, trong 2 giờ sau mỗi giờ đi được 13,75 km.Hỏi trên cả quãng đường trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki - lô –mét ?
ĐÁP ÁN
Câu1: (1đ) Khoanh vào chữ C
Câu 2: (1đ)
a/ 7,925 ; 9 ,725 ; 9,75 ; 9,752
b/ 86,077 ; 86,707 ; 86,77 ; 87,67
Câu 3: (3đ) Đúng mỗi phép tính 0,75 điểm
658,3 288 9,204 82,16 5,2
+ _ x 301 1,58
96,28 93,36 8,2 0416
754,58 194,64 1 8408 0
73 632
75,4728
Câu 4: Bài giải:
Trong 3 giờ đầu người đó đi được: (0,25đ)
12,5 x 3 =37,5 ( km) (0,5đ)
Trong 2 giờ sau người đó đi được: (0,25đ)
13,75 x 2 = 27,5 (km) (0,5đ)
Trung bình mỗi giờ người đó đi được: (0,25đ)
(37,5 + 27,5) : ( 3 + 2) = 13 (km) (1 đ)
. Đáp số: 13 km (0,25đ)
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
TRƯỜNG TH HẢI KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Khối 5 – Năm học: 2007 – 2008
Môn: Tiếng Việt - Thời gian: 60 phút
A.Kiểm tra đọc: ( 10đ):
I.Phần đọc: Bốc thăm đọc một đoạn trong những bài tập đọc đã học . Hỏi một câu hỏi theo nội dung bài. (6đ)
II. Bài tập: (4đ)
Câu 1: (2đ)Đánh dấu X vào ô em cho là đúng trong câu sau: “ Màu xanh mơn mởn trải trên đất”có :
□ 2 từ ghép, 3 từ đơn.
□ 1 từ láy, 5 từ đơn.
□ 1 từ láy, 1 từ ghép, 3 từ đơn.
Câu 2: Em hãy tìm 2 tư ghép tổng hợp, 2 từ ghép phân loại nói về học tập (1đ)
Câu 3: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Chăm chỉ, sung sướng, thành công, mát mẻ. (2đ)
B. Kiểm tra viết: (10đ)
I.Chính tả: (4đ) Viết bài: “Chuỗi ngọc lam” – (TV5 tuần 14)
II. Tập làm văn: (6đ) Viết một đoạn văn ngắn tả cánh đồng lúa quê em.
ĐÁP ÁN
A.Kiểm tra đọc: ( 10đ)
I.Phần đọc: Thang điểm 10 (theo yêu cầu đọc của học sinh lớp 5).
II. Bài tập: (4đ)
Câu 1: Có 1 từ láy, 1 từ ghép, 3 từ đơn
Câu 2: 2 từ ghép tổng hợp: học hỏi, luyện tập.
2 từ ghép phân loại: học sinh, bài tập.
Câu 3: Các từ trái nghĩa:
Chăm chỉ > < lười biếng
Sung sướng > < đau khổ
Thành công > < thất bại
Mát mẻ > < nóng nực
B. KIỂM TRA VIẾT:
I.Chính tả: Chấm theo thang điểm 10, sai 2 lỗi về âm trừ 1 điểm, 4 lỗi về thanh trừ 1 điểm.
II. Tập làm văn: Chấm theo thang điểm 10. Viết đúng thể loại văn tả cảnh. Đoạn văn phải có từ 10 dòng trở lên.
Hải Khê, ngày 11 tháng 9 năm 2007
Duyệt của BGH Người ra đề
KHỐI
TRƯỜNG TH HẢI KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Khối 5 – Năm học: 2007 – 2008
Môn: TOÁN - Thời gian: 40 phút
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục B. Hàng trăm
C. Hàng phần mười D. Hàng phần trăm
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a/ 9,735 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75
b/ 86,077 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
658,3 + 96,28 9,204 x 8,2
288 – 93,36 8,216 : 5,2
Câu 4:
Một người đi xe đạp,trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 12,5 km, trong 2 giờ sau mỗi giờ đi được 13,75 km.Hỏi trên cả quãng đường trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki - lô –mét ?
ĐÁP ÁN
Câu1: (1đ) Khoanh vào chữ C
Câu 2: (1đ)
a/ 7,925 ; 9 ,725 ; 9,75 ; 9,752
b/ 86,077 ; 86,707 ; 86,77 ; 87,67
Câu 3: (3đ) Đúng mỗi phép tính 0,75 điểm
658,3 288 9,204 82,16 5,2
+ _ x 301 1,58
96,28 93,36 8,2 0416
754,58 194,64 1 8408 0
73 632
75,4728
Câu 4: Bài giải:
Trong 3 giờ đầu người đó đi được: (0,25đ)
12,5 x 3 =37,5 ( km) (0,5đ)
Trong 2 giờ sau người đó đi được: (0,25đ)
13,75 x 2 = 27,5 (km) (0,5đ)
Trung bình mỗi giờ người đó đi được: (0,25đ)
(37,5 + 27,5) : ( 3 + 2) = 13 (km) (1 đ)
. Đáp số: 13 km (0,25đ)
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
TRƯỜNG TH HẢI KHÊ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Khối 5 – Năm học: 2007 – 2008
Môn: Tiếng Việt - Thời gian: 60 phút
A.Kiểm tra đọc: ( 10đ):
I.Phần đọc: Bốc thăm đọc một đoạn trong những bài tập đọc đã học . Hỏi một câu hỏi theo nội dung bài. (6đ)
II. Bài tập: (4đ)
Câu 1: (2đ)Đánh dấu X vào ô em cho là đúng trong câu sau: “ Màu xanh mơn mởn trải trên đất”có :
□ 2 từ ghép, 3 từ đơn.
□ 1 từ láy, 5 từ đơn.
□ 1 từ láy, 1 từ ghép, 3 từ đơn.
Câu 2: Em hãy tìm 2 tư ghép tổng hợp, 2 từ ghép phân loại nói về học tập (1đ)
Câu 3: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Chăm chỉ, sung sướng, thành công, mát mẻ. (2đ)
B. Kiểm tra viết: (10đ)
I.Chính tả: (4đ) Viết bài: “Chuỗi ngọc lam” – (TV5 tuần 14)
II. Tập làm văn: (6đ) Viết một đoạn văn ngắn tả cánh đồng lúa quê em.
ĐÁP ÁN
A.Kiểm tra đọc: ( 10đ)
I.Phần đọc: Thang điểm 10 (theo yêu cầu đọc của học sinh lớp 5).
II. Bài tập: (4đ)
Câu 1: Có 1 từ láy, 1 từ ghép, 3 từ đơn
Câu 2: 2 từ ghép tổng hợp: học hỏi, luyện tập.
2 từ ghép phân loại: học sinh, bài tập.
Câu 3: Các từ trái nghĩa:
Chăm chỉ > < lười biếng
Sung sướng > < đau khổ
Thành công > < thất bại
Mát mẻ > < nóng nực
B. KIỂM TRA VIẾT:
I.Chính tả: Chấm theo thang điểm 10, sai 2 lỗi về âm trừ 1 điểm, 4 lỗi về thanh trừ 1 điểm.
II. Tập làm văn: Chấm theo thang điểm 10. Viết đúng thể loại văn tả cảnh. Đoạn văn phải có từ 10 dòng trở lên.
Hải Khê, ngày 11 tháng 9 năm 2007
Duyệt của BGH Người ra đề
KHỐI
 







Các ý kiến mới nhất