Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và đáp án môn địa 7(2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 12h:26' 11-01-2012
Dung lượng: 760.5 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 12h:26' 11-01-2012
Dung lượng: 760.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012
HẢI LĂNG MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1 (3,0 điểm):
Trình bày những nguyên nhân (tự nhiên, xã hội) kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội của châu Phi.
Câu 2 (2,0 điểm):
a/ Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh.
b/ Động vật và thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?
Câu 3 (3,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và lược đồ sau, em hãy:
Câu 4 (2,0 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất.
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (0C)
25
26
26
27
26
28
27
26
26
27
26
25
Lượng mưa (mm)
289
290
195
180
210
212
200
215
290
195
297
295
a/ Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A?
b/ Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào? Trình bày đặc điểm kiểu khí hậu đó.
----------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM
HẢI LĂNG ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐỊA LÝ 7
Câu 1:
3,0điểm
- Tự nhiên:
+ Khí hậu: khô hạn bậc nhất thế giới (phần lớn là hoang mạc).
+ Địa hình: chủ yếu là cao nguyên khó khăn về giao thông, sản xuất lương thực...
- Xã hội:
+ Bùng nổ dân số (tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới).
+ Dịch bệnh: đại dịch AIDS đang hoành hành.
+ Xung đột tộc người.
+ Nhiều nước châu Phi còn phụ thuộc chặt chẻ vào tư bản nước ngoài.
( Ngoài ra HS không nêu được các ý trên mà nêu được các ý hay, đúng cũng ghi 0,5 điểm/ý, nhưng tối đa câu này chỉ đạt 3,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2:
2,0điểm
a/ Đặc điểm khí hậu, nguyên nhân:
- Đặc điểm: khí hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo, mùa đông rất dài, mưa ít và chủ yếu dưới dạng tuyết rơi.
- Nguyên nhân: Nằm ở vĩ độ cao.
b/ Sự thích nghi của động vật, thực vật:
- Động vật: có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước; một số đông vật ngủ đông hay di cư để tránh mùa đông lạnh.
- Thực vật: chỉ phát triển vào mùa hạ ngắn ngủi, cây cối thấp lùn, mọc xen lẫn với rêu, địa y.
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3:
3,0điểm
a/ Tiếp giáp với các biển và đại dương:
- Bắc, Đông Bắc: Địa Trung Hải, Biển Đỏ.
- Tây: Đại Tây Dương.
- Đông: Ấn Độ Dương.
b/ Giải thích khí hậu châu Phi nóng khô:
- Vị trí: Phần lớn lãnh thổ nằm trong đới nóng ( nằm giữa hai chí tuyến).
- Hình dáng: Có dạng hình khối (đường bờ biển ít bị cắt xẻ).
- Dòng biển: Chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạng chảy sát bờ.
( Ngoài ra HS không nêu được các ý trên mà nêu được các ý hay, đúng cũng ghi 0,5 điểm/ý, nhưng tối đa câu này chỉ đạt 3,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4:
2,0điểm
a/ Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB:
- Biên độ nhiệt: 30C.
- Nhiệt độ TB năm: 26,30C.
b/ Xác định môi trường, đặc điểm:
- Môi trường: Xích đạo ẩm.
- Đặc điểm: nóng, ẩm quanh năm ( mưa nhiều quanh năm, nhiệt độ cao quanh năm)
0,5
0,5
0,5
0,5
HẢI LĂNG MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1 (3,0 điểm):
Trình bày những nguyên nhân (tự nhiên, xã hội) kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội của châu Phi.
Câu 2 (2,0 điểm):
a/ Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh.
b/ Động vật và thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?
Câu 3 (3,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và lược đồ sau, em hãy:
Câu 4 (2,0 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất.
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (0C)
25
26
26
27
26
28
27
26
26
27
26
25
Lượng mưa (mm)
289
290
195
180
210
212
200
215
290
195
297
295
a/ Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A?
b/ Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào? Trình bày đặc điểm kiểu khí hậu đó.
----------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM
HẢI LĂNG ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐỊA LÝ 7
Câu 1:
3,0điểm
- Tự nhiên:
+ Khí hậu: khô hạn bậc nhất thế giới (phần lớn là hoang mạc).
+ Địa hình: chủ yếu là cao nguyên khó khăn về giao thông, sản xuất lương thực...
- Xã hội:
+ Bùng nổ dân số (tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới).
+ Dịch bệnh: đại dịch AIDS đang hoành hành.
+ Xung đột tộc người.
+ Nhiều nước châu Phi còn phụ thuộc chặt chẻ vào tư bản nước ngoài.
( Ngoài ra HS không nêu được các ý trên mà nêu được các ý hay, đúng cũng ghi 0,5 điểm/ý, nhưng tối đa câu này chỉ đạt 3,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 2:
2,0điểm
a/ Đặc điểm khí hậu, nguyên nhân:
- Đặc điểm: khí hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo, mùa đông rất dài, mưa ít và chủ yếu dưới dạng tuyết rơi.
- Nguyên nhân: Nằm ở vĩ độ cao.
b/ Sự thích nghi của động vật, thực vật:
- Động vật: có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước; một số đông vật ngủ đông hay di cư để tránh mùa đông lạnh.
- Thực vật: chỉ phát triển vào mùa hạ ngắn ngủi, cây cối thấp lùn, mọc xen lẫn với rêu, địa y.
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3:
3,0điểm
a/ Tiếp giáp với các biển và đại dương:
- Bắc, Đông Bắc: Địa Trung Hải, Biển Đỏ.
- Tây: Đại Tây Dương.
- Đông: Ấn Độ Dương.
b/ Giải thích khí hậu châu Phi nóng khô:
- Vị trí: Phần lớn lãnh thổ nằm trong đới nóng ( nằm giữa hai chí tuyến).
- Hình dáng: Có dạng hình khối (đường bờ biển ít bị cắt xẻ).
- Dòng biển: Chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạng chảy sát bờ.
( Ngoài ra HS không nêu được các ý trên mà nêu được các ý hay, đúng cũng ghi 0,5 điểm/ý, nhưng tối đa câu này chỉ đạt 3,0 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4:
2,0điểm
a/ Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB:
- Biên độ nhiệt: 30C.
- Nhiệt độ TB năm: 26,30C.
b/ Xác định môi trường, đặc điểm:
- Môi trường: Xích đạo ẩm.
- Đặc điểm: nóng, ẩm quanh năm ( mưa nhiều quanh năm, nhiệt độ cao quanh năm)
0,5
0,5
0,5
0,5
 







Các ý kiến mới nhất