Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HINH CH NHAT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Duy
    Ngày gửi: 14h:41' 04-10-2012
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    Kính cho qu th?y cơ d?n d? gi? tham l?p
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Trong các hình sau :
    a. Hình nào là hình bình hành ?

    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    P
    N
    M
    Q
    70o
    110o
    70o
    G
    F
    H
    E
    O
    S
    K
    T
    L
    C
    B
    A
    D
    Trong các hình sau :
    a. Hình nào là hình bình hành ?
    b. Hình nào là hình thang cân ?
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1. Định nghĩa:
    1. Định nghĩa:
    Định nghĩa: (sgk)
    Tứ giác ABCD là HCN
    ?1
    Chứng minh hình chữ nhật cũng là một hình bình hành? Hình thang cân?
    Chứng minh:
    Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành
    ( vì có các góc đối bằng nhau)
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    THANG CÂN
    BÌNH HÀNH
    Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
    C
    B
    A
    D
    VẼ HÌNH CHỮ NHẬT BẰNG ÊKE
    VẼ HÌNH CHỮ NHẬT BẰNG ÊKE
    VẼ HÌNH CHỮ NHẬT BẰNG ÊKE
    VẼ HÌNH CHỮ NHẬT BẰNG ÊKE
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    2. Tính chất:
    ? Hãy nêu các tính chất của hình bình hành và hình thang cân ?
    THẢO LUẬN NHÓM
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại
    trung điểm mỗi đường
    TÍNH CHẤT
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    Hình
    thang cân
    Hình bình
    hành
    3 góc vuông
    1 góc vuông
    1 góc vuông
    2 đường chéo bằng nhau
    Hình chữ
    nhật
    1.Tg có 3 góc vuông .
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông
    3. HBH có 1 góc vuông
    4. HBH có 2 đường chéo bằng nhau .
    Tứ giác
    Với một chiếc compa, ta có thể kiểm tra xem 2 đoạn thẳng có bằng nhau hay không ?
    ?2
    Bằng compa, ta có thể kiểm tra xem 1 tứ giác có phải là hình chữ nhật hay không ?
    AB = CD
    AD = BC
    ABCD hình bình hành
    Hình bình hành ABCD có AC = BD nên là hình chữ nhật.
    C
    D
    A
    B
    O
    Cách khác
    Tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O
    Nếu OA=OB=OC=OD thì ABCD là hình chữ nhật.
    C
    D
    A
    B
    O
    B
    C
    A
    D
    M
    Tứ giác ABCD là
    hình gì? Vì sao ?
    b) So sánh các độ dài AM và BC ?
    c) T.giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với canh huyền. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu (b) dưới dạng một định lý
    Giải :
    a) ABCD là hình chữ nhật ( vì hình bình hành có 1 góc vuông).
    b)
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1.Tg có 3 góc vuông .
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông
    3. HBH có 1 góc vuông
    4. HBH có 2 đường chéo bằng nhau .
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1.Tg có 3 góc vuông .
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông
    3. HBH có 1 góc vuông
    4. HBH có 2 đường chéo bằng nhau .
    4. Áp dụng vào tam giác:
    B
    C
    A
    D
    M
    Tứ giác ABCD là
    hình gì? Vì sao ?
    b) Tam giác ABC là tam giác gì ?
    c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa canh BC. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu (b) dưới dạng một định lý ?
    Giải :
    a) ABCD là hình chữ nhật.( vì hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau)
    b) Tam giác ABC vuông tại A.
    Định lí 2: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1.Tg có 3 góc vuông .
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông
    3. HBH có 1 góc vuông
    4. HBH có 2 đường chéo bằng nhau .
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí 2: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    1. Định nghĩa:
    Tứ giác ABCD là HCN
    2. Tính chất:
    a) HCN có tất cả các tính chất của hbh, của hình thang cân.
    b) Trong hcn 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    3. Dấu hiệu nhận biết:
    1.Tg có 3 góc vuông .
    2. Hình thang cân có 1 góc vuông
    3. HBH có 1 góc vuông
    4. HBH có 2 đường chéo bằng nhau .
    4. Áp dụng vào tam giác:
    Định lí 2: Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
    Định lí1: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
    Bài tập: Cho tam giácABCnhư hình vẽ.Biết AM = 7cm. Tính BC.

    Hướng dẫn về nhà
    Học thuộc định nghĩa, tính chất,
    dấu hiệu nhận biết và 2 định lí.
    Bài tập về nhà: 58 -> 66 sgk/99.
    Giờ sau: Luyện tập.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓