Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HK2 (10-11)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lạp
    Ngày gửi: 15h:03' 12-05-2011
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẢNG TRỊ

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: Địa Lí - Lớp 9
    Năm học 2010 - 2011
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    Câu 1. (2,00 điểm)
    Ghép một ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho đúng.
    Các bãi tắm (A)
    Các tỉnh / thành phố
    (B).
    Các bãi tắm
    (A)
    Các tỉnh / thành phố (B).
    
    1. Bãi Cháy
    2. Sầm Sơn
    3. Thuận An
    4. Nha Trang
    5. Đại Lãnh
    a. Thừa Thiên -Huế
    b. Quảng Ninh
    c. Khánh hòa
    d. Thanh Hóa
    e. Quảng Trị
    6. Cà Ná
    7. Đồ sơn
    8. Thiên Cầm
    9. Cửa Tùng
    10. Nhật Lệ
    f. Quảng Bình
    g. Ninh Thuận
    h. Phú Yên
    i. Hà Tĩnh
    k. Hải Phòng
    
    Câu 2. (2,50 điểm) Cho bảng số liệu sau :
    Tình hình sản xuất thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long,
    Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2002.
    (Đơn vị: nghìn tấn)
    Sản lượng
    Đồng bằng
    sông Cửu Long
    Đồng bằng
    sông Hồng
    Cả nước
    
    Cá biển khai thác
    493,8
    54,8
    1189,6
    
    Cá nuôi
    283,9
    110,9
    486,4
    
    Tôm nuôi
    142,9
    7,3
    186,2
    
    a/ Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ trọng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nước (cả nước = 100%).
    b/ Từ biểu đồ đã vẽ nhận xét tỉ trọng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng và với cả nước.
    Câu 3. (2,50 điểm) Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam và kiến thức đã học em hãy:
    a/ Nêu vị trí địa lí tỉnh Quảng Trị?
    b/ Trình bày ý nghĩa vị trí địa lí đối với phát triển kinh tế xã hội của tỉnh?
    Câu 4. (3,00 điểm)
    a/ Nước ta có thể phát triển những ngành kinh tế biển nào?
    b/ Trình bày các biện pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển nước ta?

    HẾT

    * Lưu ý: Học sinh được sử dụng Át lát địa lí Việt Nam

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
    Học kì II/2011

    Câu

    Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    1
    
    Trả lời đúng 1 ý cho 0,2 đ
    2,00
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    b
    d
    a
    c
    h
    g
    k
    i
    e
    f
    
    
    
    
    2
    
    
    2,50
    
    
    a
    - Tính tỉ trọng
    0,50
    
    
    
    Sản lượng
    ĐB SCL
    ĐB SH
    Cả nước
    
    Cá biển khai thác
    41,5
    4,6
    100
    
    Cá nuôi
    58,4
    22,8
    100
    
    Tôm nuôi
    76,7
    3,9
    100
    
    
    
    
    
    b
    Vẽ biểu đồ:
    1,00
    
    
    
    Vẽ biểu đồ hình tròn (3 hình), chính xác, đẹp, có chú giải, tên biểu đồ (nếu thiếu trừ 0,25 điểm /1 yếu tố)
    (Nếu hs vẽ cột chồng mà đảm bảo các yêu cầu trên được 0,75 điểm)
    
    
    
    c
    Nhận xét:
    1,00
    
    
    
    - Tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long vượt xa Đồng bằng sông Hồng (dẫn chứng).
    - Sản lượng các ngành thuỷ sản đều chiếm tỉ trọng cao so với sản lượng cả nước, đặc biệt là tôm nuôi 76,7% và cá nuôi chiếm 58,6%.
    
    
    3
    
    
    2,50
    
    
    a
    Vị trí địa lí tỉnh Quảng Trị (đúng mỗi ngành được 0,20 điểm)
    1,00
    
    
    
    - Thuộc vùng Bắc Trung Bộ.
    - Phía Bắc giáp: Quảng Bình.
    - Phía Nam giáp: Thừa Thiên Huế.
    - Phía Đông giáp: Biển Đông.
    - Phía Tây giáp: Lào.
    
    
    
    b
    Ý nghĩa (đúng mỗi ngành được 0,50 điểm)
    1,50
    
    
    
    - Là của ngỏ
     
    Gửi ý kiến