Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTHK1 ANH 6 14-15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD HAI LĂNG
    Người gửi: Phạm Thị Thương (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:50' 12-01-2015
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015
    MÔN: TIẾNG ANH 6
    Thời gian làm bài: 45 phút

    I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)
    1 .A. watches B. brushes C. classes D. lives
    2. A. window B. house C. flower D. town
    3. A. usually B. many C. why D. study
    4. A. open B. ten C. pen D. twenty
    II. Chọn đáp án đúng. (4 điểm)
    1. What’s your _______?
    A. birthday B. day of birth C. date of birthday D. birth of date
    2. Nam does ________ homework in the evening.
    A. his B. her C. their D. its
    3. They ________ dinner now.
    A. are having B. has C. have D. having
    4. He often________ to the park.
    A. going B. goes C. go D. to go
    5. I don’t go to school ________Sundays.
    A. in B. at C. on D. for
    6. What ________you do? - I’m a student.
    A. are B. is C. does D. do
    7._______ he like sports?
    A. Do B. Does C. Are D. Is
    8. What is your sister doing now? - She ________.
    A. cook B. are cooking C. is cooking D. cooks
    9. How __________bananas are there in the fridge?
    A. many B. much C. long D.often
    10. Are there ________ milk in the bottle?
    A. some B. a C. any D. an
    III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, sử dụng các từ cho sẵn. (2,5 điểm)
    birthday, loves, name, parents, has, student, yard, comfortable, kitchen, grows
    Trung is a (1) …………….. in class 6A. His full (2) …… is Pham Trung. He is 12 years old now, but he will be 13 on his next (3) ………… . Trung lives with his (4) ……. at 46 Nguyen Trai Street. Trung’s house isn’t big but it’s very (5) ……. .It (6) …….. a living room, two lovely bedrooms, modern bathroom and (7) ……. There is a small (8) …………… in front of his house. Trung’s mother (9) ………. flowers in the yard. Trung (10) ……… his house very much.
    IV. Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh. (2,5 điểm)
    1. your / what / name / teacher`s / is / ?
    2. often / weekends / go / I / on / swimming / .
    3. time / get / mother / what / your / up / does / ?
    4. doing / she / is / her / at the moment / homework / .
    5. Thu`s / long / short / hair / is / or / ?
    The end
    HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG ANH 6

    I. Mỗi câu đúng 0.25 điểm (1 điểm)
    1 .D 2. A. 3. C 4. A
    II. Chọn đáp án đúng. (4 điểm)
    Mỗi đúng 0.4 điểm
    1. A. 2A 3.A 4. C 5.C 6.D 7.B 8.C 9.A 10.C
    III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, sử dụng các từ cho sẵn. (2,5 điểm)
    Mỗi từ đúng 0.25 điểm
    1 – student 2- name 3-birthday 4- parents 5- comfortable
    6- has 7- kitchen 8- yard 9- grows 10-loves
    IV. Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh. (2,5 điểm)
    Mỗi câu đúng 0.5 điểm
    1. What’s your teacher’s name?
    2. I often go swimming on weekends.
    3. What time does your mother get up?
    4. She is doing her homework at the moment.
    5. Is Thu`s hair long or short?

     
    Gửi ý kiến