Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ÔN THI VÀO LỚP 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Trịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:53' 25-04-2009
Dung lượng: 63.2 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Trịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:53' 25-04-2009
Dung lượng: 63.2 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ b/ (a,b > 0)
c/ d/
Bài 2: Rút gọn biểu thức: A = ; C =
B = 3 ; D =
Bài 3 : Cho biểu thức :
P =
a/ Rút gọn P với a > 0, a4 và a1
b/ Tìm a để P > 0
Bài 4: Cho biểu thức: Q =
a/ Rút gọn Q với x và x
b/ Tìm x để Q = 2
Bài 5: Cho biểu thức P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x sao cho P nhận những giá trị nguyên
Bài 6: Cho biểu thức Q =
a/ Rút gọn Q
b/ Tỉm các giá trị của x để Q = 0,5
c/ Tìm x để Q nhận GTLN. Tìm GTLN đó
Bài 7: Cho biểu thức B =
a/ Rút gọn B
b/ Tìm các giá trị của x để B > 0
c/ Tìm các giá trị của x để B = -2
Bài 8: Cho biểu thức: A =
a/ Rút gọn A
b/ Tìm x để A nhận giá trị nguyên
Bài 9: Cho biểu thức : B = ; x > 0 và x
a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B = 3
Bài 10: Rút gọn biểu thức : C = ; a > 0 và a
Bài 11: Cho biểu thức : A = ; x
a/ Rút gọn A
b/ Tính giá trị của A tại x = 8
Bài 12: Rút gọn biểu thức : B = ( a – 1) với a > 1
Bài 13: Cho biểu thức T = a
a/ Rút gọn T
b/ Tính giá trị của T khi a = - và b = 1
c/ Biết a > 0 và T = -16. Tính a
Bài 14: Chứng minh các đẳng thức:
a) với a b và a
b) với a b và a
c) với a b và a
Bài 15: Cho biểu thức: A =
Tìm điều kiện để A có nghĩa
Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a
Bài 16: Cho biểu thức: B =
Rút gọn B
Tìm x để B = 3
Bài 17: Cho biểu thức: C =
Rút gọn C
Tìm x để C < -1
PHƯƠNG PHÁP KHAI CĂN BẬC HAI DẠNG:
Ta có : = với
Ap dụng : Rút gọn các biểu thức
1/ A = 2/ B =
3/ C = 4/ D =
5/ E = 6/ F =
7/ G =
DẠNG ĐẶC BIỆT
Với n là số tự nhiên ta có:
1/ 2/
Ap dụng: Rút gọn các biểu thức:
1/ A =
2/ B =
3/ C =
HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI & HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN
II. LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hàm số f(x) = (m + 1)x + 2
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến? Nghịch biến ?
c) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 4)
d) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp này.
Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b, biết:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; -1) và có hệ số góc là 2
b) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2 – 3x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-3;
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG
II. LUYỆN TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ b/ (a,b > 0)
c/ d/
Bài 2: Rút gọn biểu thức: A = ; C =
B = 3 ; D =
Bài 3 : Cho biểu thức :
P =
a/ Rút gọn P với a > 0, a4 và a1
b/ Tìm a để P > 0
Bài 4: Cho biểu thức: Q =
a/ Rút gọn Q với x và x
b/ Tìm x để Q = 2
Bài 5: Cho biểu thức P =
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x sao cho P nhận những giá trị nguyên
Bài 6: Cho biểu thức Q =
a/ Rút gọn Q
b/ Tỉm các giá trị của x để Q = 0,5
c/ Tìm x để Q nhận GTLN. Tìm GTLN đó
Bài 7: Cho biểu thức B =
a/ Rút gọn B
b/ Tìm các giá trị của x để B > 0
c/ Tìm các giá trị của x để B = -2
Bài 8: Cho biểu thức: A =
a/ Rút gọn A
b/ Tìm x để A nhận giá trị nguyên
Bài 9: Cho biểu thức : B = ; x > 0 và x
a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B = 3
Bài 10: Rút gọn biểu thức : C = ; a > 0 và a
Bài 11: Cho biểu thức : A = ; x
a/ Rút gọn A
b/ Tính giá trị của A tại x = 8
Bài 12: Rút gọn biểu thức : B = ( a – 1) với a > 1
Bài 13: Cho biểu thức T = a
a/ Rút gọn T
b/ Tính giá trị của T khi a = - và b = 1
c/ Biết a > 0 và T = -16. Tính a
Bài 14: Chứng minh các đẳng thức:
a) với a b và a
b) với a b và a
c) với a b và a
Bài 15: Cho biểu thức: A =
Tìm điều kiện để A có nghĩa
Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a
Bài 16: Cho biểu thức: B =
Rút gọn B
Tìm x để B = 3
Bài 17: Cho biểu thức: C =
Rút gọn C
Tìm x để C < -1
PHƯƠNG PHÁP KHAI CĂN BẬC HAI DẠNG:
Ta có : = với
Ap dụng : Rút gọn các biểu thức
1/ A = 2/ B =
3/ C = 4/ D =
5/ E = 6/ F =
7/ G =
DẠNG ĐẶC BIỆT
Với n là số tự nhiên ta có:
1/ 2/
Ap dụng: Rút gọn các biểu thức:
1/ A =
2/ B =
3/ C =
HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI & HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC CƠ BẢN
II. LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hàm số f(x) = (m + 1)x + 2
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến? Nghịch biến ?
c) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 4)
d) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp này.
Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b, biết:
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; -1) và có hệ số góc là 2
b) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2 – 3x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-3;
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất