Bây giờ là mấy giờ?

Tài liệu

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Báo mới

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đời có là bao ai ơi

    life cycle

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tn
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nhuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:21' 08-04-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Tuỳ biến Thiết kế một phiên trình chiếu
    Chèn các đối tượng vào slide
    Tuỳ biến hoạt hình (animations)
    Tạo các mối liên kết (hiper link)
    Đặt âm thanh nền khi trình chiếu
    Slide master - Slide header - Slide footer
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Trong mỗi slide, ngoàI các text box đã có sẵn của mẫu đã lựa chọn, ta vẫn có thể chèn thêm các text box khác
    Chèn :
    Chọn :
    Với Textbox: Vào ? hoặc Click biểu tượng trên thanh công cụ vẽ
    Với AutoShapes : Click Menu Trên thanh công cụ vẽ ? Chọn nhóm loại ? Chọn mẫu hình muốn vẽ
    Vẽ : Dưa trỏ chuột tới vị trí, Click & Drag để vạch một hình chữ nhật
    Nhập Văn bản
    Với Textbox: Chọn Font chữ, cỡ chữ, Nhập nội dung văn bản vào Text box
    Với AutoShape : R_Click tại đối tượng ? , Sau đó cũng chọn Font chữ, cỡ chữ, nhập nội dung văn bản
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Font chữ :
    Chọn Textbox hoặc AutoShapes
    Vào ? hoặc Click biểu tượng trên thanh định dạng (Formating) để chọn
    Thực hiện các lựa chọn theo ý muốn
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    Chọn Font chữ
    Chọn kiểu dáng chữ
    Chọn Cỡ chữ
    Chọn các hiệu ứng với chữ
    Chọn màu chữ
    Quyết định Chọn
    Thôi, Không Chọn
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Bullets And Numberings :
    Chọn Textbox hoặc các đoạn văn bản, hoặc đoạn văn bản
    Vào ?
    Trong hộp thoại:
    Nếu định dạng điểm đầu mục : Chọn Tab , rồi thực hiện các lựa chọn tuỳ ý
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    Định dạng điểm đầu mục
    Chọn một kiểu tạm thời
    Click nếu muốn thay bằng một kiểu hình ảnh
    Nếu muốn thay bằng một ký tự đặc biệt
    Chọn màu cho ký tự
    Chọn kích thước ký tự (tính theo %)
    Quyết định Chọn
    Thôi, không Chọn
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Bullets And Numberings :
    Chọn Textbox hoặc các đoạn văn bản, hoặc đoạn văn bản
    Vào ?
    Trong hộp thoại:
    Nếu định dạng điểm đầu mục : Chọn Tab , rồi thực hiện các lựa chọn tuỳ ý
    Nếu định dạng số đầu mục : Chọn Tab , Sau đó thực hiện các lựa chọn tuỳ ý
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    Định dạng Số đầu mục
    Chọn một kiểu tạm thời
    Chọn vị trí bắt đầu
    Chọn màu cho ký tự
    Chọn kích thước ký tự (tính theo %)
    Quyết định Chọn
    Thôi, không Chọn
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Gióng Biên (Alignment) :
    Chọn Textbox hoặc các đoạn văn bản, hoặc đoạn văn bản
    Vào ?
    Thực hiện các lựa chọn tuỳ ý:
    Định khoảng cách dòng (Line Spacing)
    Chọn Textbox hoặc các đoạn văn bản, hoặc đoạn văn bản
    Vào ?
    Thực hiện các chọn lựa tuỳ ý
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    Khoảng cách dòng
    Khoảng cách với đoạn văn bản trước
    Khoảng cách với đoạn văn bản sau
    Quyết định chọn
    Thôi, không chọn
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Kẻ khung (line) :
    Chọn Textbox hoặc AutoShape
    Chọn kiểu đường bao : Line Style
    Chọn màu đường: Line Color
    Nếu không muốn kẻ đường : Chọn
    Tô màu nền (Fill Color)
    Chọn Textbox hoặc AutoShape
    Chọn màu tô : Fill Color
    Nếu muốn chọn các màu khác trong bảng màu có sẵn : More Fill Color
    Nếu muốn tô màu bằng các hiệu ứng đặc biệt : Chọn Fill Effect
    Chọn bề rộng đường
    Chọn kiểu đường
    Chọn kiểu và chiều mũi tên
    Chọn màu đường
    Chọn màu tô
    Mở bảng 256 màu
    Chọn các hiệu ứng tô màu đặc biệt
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Định dạng :
    Ngoài ra ta có thể thực hiện các lựa chọn nhanh trên thanh định dạng
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    Chọn Font chữ
    Chọn cỡ chữ
    Chữ đậm
    Chữ nghiêng
    Chữ gạch chân
    Chữ bóng
    Gióng biên trái
    Căn giữa
    Căn phải
    Định dạng số đầu mục
    Định dạng điểm đầu mục
    Tăng cỡ chữ
    Giảm cỡ chữ
    Giảm biên
    Tăng biên
    Màu chữ
    Hiện Panel Design Template
    Chèn Slide mới
    i. CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Bảng tóm tắt
    Chèn (Insert): tương tự như trong word
    Định dạng font chữ (Font): Format ?Font
    Gióng biên (Alignment) : Format ? Alignment
    Định dạng số, điểm đầu mục (Bullets And Numbering) : Format ? Bullets And Numbering
    Định khoảng cách dòng, Khoảng cách giữa các đoạn văn bản (Line Spacing) : Format ? Line Spacing
    Chọn kiểu đường viền : Line Style
    Chọn màu đường viền : Line Color
    Chọn màu tô nền : Line Color.
    1. CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX và một số autoshapes có đường bao kín
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Chèn hình ảnh (Picture)
    Chèn Clip Art. - Trong PP 97, 2000
    Chọn Slide
    Vào trình đơn ? ?
    Trong hộp thoại
    Trong hộp thoại : Click chọn một nhóm hình chứa hình cần chen
    Tìm hình cần chèn.
    Nếu chưa tìm thấy : Click nút để tìm tiếp.
    Muốn trở về màn hình kế trước Click nút .
    Trở về hộp thoại : Click nút .
    Khi đã Chọn được hình cần chèn : Ta Click vào hình đó
    Tại thanh công cụ di động vừa xuất hiện:
    : Xem trước khi chèn.
    : thực hiện chèn
    Điều chỉnh kích thước, Đưa vào vị trí.
    2. CHèN Và ĐịNH DạNG HìNH ảNH (picture)
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Chèn hình ảnh (Picture)
    Chèn Clip Art.- Trong PP XP, 2003
    Chọn Slide
    Vào trình đơn ? ?
    Trong Panel
    Chọn kiểu tập tin trong khung
    Chọn khu vực tim kiếm trong khung
    Click nút để tim kiếm
    Đưa trỏ chuột tới hình ảnh muốn chọn, Click nút bên phải của hình chọn.
    Click menu để chèn
    Điều chỉnh kích thước, Đưa vào vị trí.
    2. CHèN Và ĐịNH DạNG HìNH ảNH (picture)
    Chọn kiểu tập tin
    Chọn khu vực tìm kiếm
    Tìm kiếm
    Chọn hình ảnh
    Chèn vào Slide
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    Chèn hình ảnh (Picture)
    Chèn từ tập tin hình (From File).
    Chọn Slide
    Vào trình đơn ? ?
    Trong hộp thoại
    Chọn ổ đĩa trong khung
    Lần lượt Double Click tại các thư mục chứa tập tin hình muốn chèn
    Click chọn tập tin muốn chèn vào
    Click nút để chèn
    Điều chỉnh kích thước, Đưa vào vị trí.
    2. CHèN Và ĐịNH DạNG HìNH ảNH (picture)
    D_Click vào thư mục
    Chọn ổ đĩa
    Chọn tập tin hình
    Chèn vào Slide
    Định dạng hình ảnh
    Thanh công cụ định dạng hình ảnh
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    2. CHèN Và ĐịNH DạNG HìNH ảNH (picture)
    Insert Picture (Chèn hình ảnh từ tập tin)
    Color (Chọn hệ màu cho hình ảnh)
    More Contrast (Tăng độ tương phản)
    Less Contrast (Giảm độ tương phản)
    More Brightness (Tăng độ sáng)
    Less Brightness (Giảm độ sáng)
    Crop (Xén hình)
    Line Style (Chọn kiểu đường bao)
    Compress Picture (Nén hình)
    Format Picture (Mở hộp thoại định dạng hình ảnh)
    Set Transparent Color (Chuyển một màu nào đó thành trong suốt)
    Reset Picture (Phục hồi một hình ảnh vừa bị thay đổi)
    Cách thức định dạng chung
    Chọn hình ảnh cần định dạng
    Click vào biểu tượng tương ứng trên thanh dịnh dạng hình ảnh để thực hiện
    Định dạng hình ảnh (một số thao tác khác)
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    2. CHèN Và ĐịNH DạNG HìNH ảNH (picture)
    Đặt một màu thành trong suốt
    Click biểu tượng (Set transparent)
    Click vào màu muốn chuyển
    Xén hình ảnh:
    Chọn hình ảnh.
    Click chọn biểu tượng (Crop) trên thanh công cụ
    Click & Drag tại một trong các nút hiệu chỉnh xung quang hình ảnh để xén.
    Thay đổi kích thước
    Chọn hình ảnh
    Click & Drag tại một trong các nút hiệu chỉnh trên hình để thay đổi
    Di chuyển hình ảnh
    Chọn hình ảnh
    Click & Drag kéo hình tới vị trí mới
    Xoá hình
    Chọn hình ảnh
    Nhấn phím trên bàn phím
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    CHèN :
    Chèn WordArt : Insert ? Picture ? WordArt
    Hoặc Click biểu tượng
    Trong hộp thoại WordArt Gallery :
    Chọn một kiểu Tuỳ ý
    Click
    Trong hộp thoại Edit WordArt Text
    Chọn Font chữ, cỡ chữ
    Nhập Văn bản WordArt
    Click
    3. CHèN Và ĐịNH DạNG Wordart
    Chọn một kiểu tuỳ ý
    Chọn Font chữ
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    định dạng
    Thanh công cụ WordArt
    Hiệu chỉnh văn bản WordArt
    Click chọn WordArt
    Click nút
    Sau đó thực hiện các hiệu chỉnh tuỳ ý (VD Thay đổi Font chữ)
    Thay đổi khuôn dạng của WordArt
    Click chọn WordArt
    Click biểu tượng
    Chọn khuôn dạng tuỳ ý (VD : Arch Up (Curve))
    Các định dạng khác : Tương tự như với AutoShapes

    3. CHèN Và ĐịNH DạNG Wordart
    Mở hộp thoại Edit WordArt Text
    WordArt Shape
    Arch Up Curve
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    định dạng
    Tạo bóng đổ cho WordArt
    Click chọn WordArt
    Click biểu tượng trên thanh công cụ vẽ
    Chọn một kiểu bóng đổ tuỳ ý
    Nếu muốn hiệu chỉnh bóng : Click
    Thực hiện các lựa chọn hiệu chỉnh trong thanh công cụ
    3. CHèN Và ĐịNH DạNG Wordart
    Arch Up Curve
    Shadow Style 1
    Tăng độ lệch đứng
    Giảm độ lệch đứng
    Lệch sang trái
    Lệch sang phải
    Chọn mảu bóng đổ
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    định dạng
    Tạo bóng nổi 3D (không gian 3 chiều)
    Click chọn WordArt
    Click biểu tượng trên thanh công cụ vẽ
    Chọn một kiểu bóng 3D tuỳ ý
    Nếu muốn hiệu chỉnh bóng 3D : Click <3D Settings.>
    Thực hiện các lựa chọn hiệu chỉnh trong thanh công cụ <3D Settings>
    3. CHèN Và ĐịNH DạNG Wordart
    3D Style 7
    Quay đuôi bóng lên
    Quay đuôi bóng xuống
    Quay đuôi sang trái
    Quay đuôi sang phải
    Chọn độ sâu bóng
    Chọn hướng bóng
    Chọn hướng chiếu sáng
    Chọn kiểu bề mặt
    Chọn màu bóng 3D
    Hiệu chỉnh bóng 3D
    Nhập và định dạng
    Tương tự như trong Word
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    CHèN :
    Chèn Bảng : Insert ? Table
    3. CHèN Và ĐịNH DạNG bảng
    Trong Ht Insert ? Table
    Number of columns : số cột
    Number of Row : số dòng
    Click
    Chọn số cột
    Chọn số dòng
    CHèN CáC Đối tượng vào slide
    3. CHèN Và ĐịNH DạNG biểu đồ (chart)
    B1 : Insert ? Chart
    B2 : Thực hiện các thao tác tương tự như trong Word
    ĐặT CáC HIệU ứng hoạt hình cho các slide (animations)
    đặt hiệu ứng hoạt hình cho từng đối tượng (preset animation)
    Chọn kiểu xem Slide View
    Chọn đối tượng muốn đặt hiệu ứng
    Vào ? ? Chọn hiệu ứng tuỳ ý
    Trong ht
    Tại khung : Chọn đối tượng
    Với Textbox,Picture,AutoShape : Chọn Thẻ
    Với Biểu đồ (Chart) : Chọn thẻ < Chart Effects >
    Với Phim Video : Chọn thẻ < Multimedia Settings >
    ĐặT CáC HIệU ứng hoạt hình cho các slide (animations)
    Tuỳ chọn hiệu ứng hoạt hình cho đối tượng (custom animation)
    Chọn đối tượng muốn đặt hiệu ứng
    Vào ?
    thẻ effect
    Với Textbox, Picture, AutoShape
    Chọn hiệu ứng hoạt hình
    Chọn âm thanh khi đối tưong xuất hiện
    Chọn hiệu ứng sau khi đối tưong xuất hiện
    thẻ effect
    Riêng Với Textbox
    Chọn hình thức xuất hiện
    Chọn nếu muốn xuất hiện tuần tự theo lớp đoạn văn bản
    1th : Phân đoạn cấp 1
    2th : Phân đoạn cấp 2
    3th : Phân đoạn cấp 3
    .
    Chọn nếu muốn khung và văn bản bên trong xuất hiện không cùng nhau
    All at once : Tất cả xuất hiện cùng lúc
    By Word : Xuất hiện từng từ
    By Letter : Xuất hiện từng ký tự
    Chọn nếu muốn văn xuất hiện theo thứ tự ngược
    thẻ chart effect
    All at once : Tất cả xuất hiện cùng lúc
    By Series : Xuất hiện theo từng Series (Loại)
    By Category : Xuất hiện theo từng Category (Khối)
    By Element in Series : Xh từng thành phần theo từng Series
    By Element in Category : Xh từng thành phần theo từng Category
    Chọn Phương thức xuất hiện các thành phần của biểu đồ
    .
    Chọn nếu muốn khung lưới và chú thích cũng tham gia hoạt hình
    Chọn Phương thức hoạt hình
    Chọn âm thanh khi biểu đồ xuất hiện
    Chọn hiệu ứng sau khi biểu đồ trình diễn
     
    Gửi ý kiến