Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Hải Lăng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 6 Tiết 59

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 06-04-2009
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 06-04-2009
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "+", bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "-" ?
Bài tập: Tính hợp lý
( 35 + 67) + ( 234 - 67 - 35)
(2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
Giải
( 35 + 67 ) + ( 234 - 67 - 35)
= 35 + 67 + 234 - 67 - 35
= 35 - 35 + 67 - 67 + 234
= 0 + 0 + 234
= 234
(- 2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
= - 2007 - 15 + 88 + 15 - 88
= 15 - 15 + 88 - 88 - 2007
= 0 + 0 - 2007
= - 2007
Thứ 4, ngày 17 tháng 12 năm 2008
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
?1
Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra nhận xét gì ?
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
2
+
4
-
?3
Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có x = a - b
áp dụng quy tắc chuyển vế:
Ngược lại nếu có: x + b = a
Vậy hiệu (a - b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Theo quy tắc chuyển vế thì x = a - b
x + b = a
Bài 61 ( SGK/87)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7)
(cộng hai vế với 8)
Bài 64 (SGK/87)
Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
b) a - x = 2
Giải
a) a + x = 5
x = 5 - a
b) a - x = 2
a - 2 = x
x = a - 2
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
Làm bài tập số 62, 63, 65, 66 (SGK/87)
Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "+", bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "-" ?
Bài tập: Tính hợp lý
( 35 + 67) + ( 234 - 67 - 35)
(2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
Giải
( 35 + 67 ) + ( 234 - 67 - 35)
= 35 + 67 + 234 - 67 - 35
= 35 - 35 + 67 - 67 + 234
= 0 + 0 + 234
= 234
(- 2007 - 15 + 88) - ( - 15 + 88)
= - 2007 - 15 + 88 + 15 - 88
= 15 - 15 + 88 - 88 - 2007
= 0 + 0 - 2007
= - 2007
Thứ 4, ngày 17 tháng 12 năm 2008
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
?1
Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra nhận xét gì ?
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = - 3
Giải
x - 2 = - 3
x - 2 = - 3
x = - 3 + 2
x = - 1
?2
Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Giải
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = - 2 + (- 4)
x = - 2 + (- 4)
x = - 6
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
+ 2
+ 2
2. Ví dụ:
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = - 6
b) x - (- 4) = 1
Giải
a) x - 2 = - 6
x = - 6
x = - 4
b) x - (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1
x = - 3
Tiết 59
§ 9. Quy t¾c chuyÓn vÕ
1. Tính chất của đẳng thức:
2
+
4
-
?3
Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
Giải
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 - 8
x = - 9
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có x = a - b
áp dụng quy tắc chuyển vế:
Ngược lại nếu có: x + b = a
Vậy hiệu (a - b) là một số x mà khi lấy x cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Theo quy tắc chuyển vế thì x = a - b
x + b = a
Bài 61 ( SGK/87)
Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 - x = 8 - (- 7)
b) x - 8 = ( - 3) - 8
Giải
a) 7 - x = 8 - (- 7)
7 - x = 8 + 7
- x = 8
x = - 8
b) x - 8 = ( - 3) - 8
x - 8 = - 3 - 8
x = - 3
(cộng hai vế với -7)
(cộng hai vế với 8)
Bài 64 (SGK/87)
Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
a) a + x = 5
b) a - x = 2
Giải
a) a + x = 5
x = 5 - a
b) a - x = 2
a - 2 = x
x = a - 2
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
x
x
x
x
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
Làm bài tập số 62, 63, 65, 66 (SGK/87)
 







Các ý kiến mới nhất